emotional disturbance

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rối loạn cảm xúc: Một tình trạng sức khỏe tâm thần, không do các bất thường hữu cơ có thể phát hiện đượcnão gây ra, trong đó đặc điểm chính sự xáo trộn nghiêm trọng về mặt cảm xúc. Tình trạng này có thể ảnh hưởng đến khả năng học tập, giao tiếp duy trì các mối quan hệ của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Children with an emotional disturbance may need special support in school. (Trẻ em bị rối loạn cảm xúc có thể cần sự hỗ trợ đặc biệttrường.)
    • The diagnosis was a serious emotional disturbance requiring therapy. (Chẩn đoán một rối loạn cảm xúc nghiêm trọng cần được trị liệu.)
    • His behavior is a sign of underlying emotional disturbance. (Hành vi của anh ấy dấu hiệu của rối loạn cảm xúc tiềm ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh giáo dục đặc biệt: Cụm từ này thường được sử dụng như một hạng mục phân loại để xác định học sinh đủ điều kiện nhận các dịch vụ giáo dục đặc biệt.
    • Under IDEA, a student with an emotional disturbance is entitled to an Individualized Education Program (IEP). (Theo Đạo luật IDEA, một học sinh bị rối loạn cảm xúc quyền được hưởng một Chương trình Giáo dục Cá nhân (IEP).)
Biến thể từ gần giống
  • Emotional disorder (n): Rối loạn cảm xúc (cùng nghĩa, thường dùng thay thế).
    • Anxiety and depression are common types of emotional disorders. (Lo âu trầm cảm những dạng rối loạn cảm xúc phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Mental health condition: Tình trạng sức khỏe tâm thần.
  • Behavioral disorder: Rối loạn hành vi (có thể liên quan chặt chẽ hoặc là một phần của rối loạn cảm xúc).
Noun
  1. giống emotional disorder

Từ đồng nghĩa